dậy

dậy

dậy đgt.
1. ລຸກ, ຕື່ນ, ຕື່ນນອນ. Dậy đi đừng ngủ nữa: ລຸກແມ໋, ຢ່ານອນອີກ
Dậy đi, tới giờ rồi: ຕື່ນແມ໋, ຮອດໂມງແລ້ວ.
2. ລຸກຂຶ້ນ. Đang nằm, giật mình ngồi dậy: ກຳລັງນອນ, ສະດຸ້ງຕື່ນເລີຍລຸກຂຶ້ນ.
3. ປັ່ນ, ລຸກຂຶ້ນ. Dòng sông dậy sóng: ສາຍແມ່ນ້ຳປັ່ນຟອງ.



dậy

- đg. 1 Chuyển từ trạng thái không hoạt động (thường là khi ngủ) sang trạng thái hoạt động (thường là sau khi thức giấc). Thức khuya, dậy sớm. Canh một chưa nằm, canh năm đã dậy. Ngủ dậy. Đánh thức dậy. 2 Chuyển từ tư thế nằm sang tư thế ngồi, hay từ tư thế nằm hoặc ngồi sang tư thế đứng. Ngồi dậy. Lóp ngóp bò dậy. Còn ốm nhưng cố gượng dậy đi làm. 3 Chuyển từ trạng thái không có những biểu hiện rõ rệt của sự tồn tại sang trạng thái có những biểu hiện rõ rệt (nói về cái gì nổi lên, rực lên, bốc lên, v.v.). Khúc sông dậy sóng. Tiếng reo hò như sấm dậy. Tô cho dậy màu. Trong lòng dậy lên những tình cảm đẹp đẽ (b.).


nđg. 1. Cất mình lên, thức giấc. Canh một chưa nằm, canh năm đã dậy (t.ng).
2. Chuyển từ tư thế nằm sang tư thế ngồi hay từ tư thế nằm hoặc ngồi sang tư thế đứng. Ngồi dậy. Còn bệnh nhưng cố gắng dậy đi làm.
3. Chuyển từ trạng thái yên lặng sang trạng thái hoạt động. Khúc sông dậy sóng. Trong lòng dậy lên những tình cảm tốt đẹp.

Học từ vựng tiếng Lào bằng Flashcard online