dễ tính

dễ tính

dễ tính tt. ນິໄສງ່າຍ, ຄົນມັກງ່າຍ. Người đàn ông dễ tính: ຊາຍຜູ້ນີ້ນິໄສງ່າຍ.



dễ tính

nt. Như Dễ dãi.
Học từ vựng tiếng Lào bằng Flashcard online