dữ liệu

dữ liệu

dữ liệu dt. ຂໍ້ມູນ.



dữ liệu

(A. data), chất liệu ban đầu của thông tin, thường là các giá trị của thông tin định lượng như giá bán của một mặt hàng, số nhà được xây dựng, số người trong một đơn vị, vv. Trong tin học, DL được dùng như một cách biểu diễn hình thức hoá của thông tin về các sự kiện, hiện tượng, thích ứng với các yêu cầu truyền đưa, thể hiện và xử lí bằng máy tính và hệ máy tính.


hd. Số liệu, tư liệu để dựa vào đó giải quyết vấn đề.

là thông tin dưới dạng ký hiệu, chữ viết, chữ số, hình ảnh, âm thanh hoặc dạng tương tự.

Nguồn: 51/2005/QH11


Học từ vựng tiếng Lào bằng Flashcard online