dự án

dự án

dự án dt.
1. ຮ່າງ. Dự án luật: ກົດໝາຍສະບັບ ຮ່າງ.
2. ໂຄງການ. Dự án phát triển kinh tế: ໂຄງການພັດທະນາເສດຖະກິດ.



dự án

văn bản do tổ chức, cơ quan hoặc cá nhân trình ra cơ quan có thẩm quyền xem xét, quyết định về một vấn đề nào đó như DA đầu tư, DA pháp luật, DA nghiên cứu khoa học, vv. Các DA đó phải được trình bày một cách có căn cứ khoa học và có tính khả thi, làm rõ nội dung, mục tiêu, cách triển khai thực hiện, điều kiện vật chất và con người, thời gian thực hiện.


- d. Dự thảo văn kiện luật pháp hoặc kế hoạch. Trình dự án luật trước quốc hội. Thông qua dự án kế hoạch.


hd. Bản dự thảo về một việc gì: Dự án ngân sách. Dự án kế hoạch.

là một tập hợp các hoạt động có liên quan đến nhau nhằm đạt được một hoặc một số mục tiêu xác định, được thực hiện trên địa bàn cụ thể, trong khoảng thời gian xác định, dựa trên những nguồn lực xác định. Dự án bao gồm dự án đầu tư và dự án hỗ trợ kỹ thuật.

Nguồn: 131/2006/NĐ-CP


Học từ vựng tiếng Lào bằng Flashcard online