dan díu đgt. (khng.) ເສກສົນ. Có vợ rồi, còn dan díu với đứa khác: ມີເມຍແລ້ວ, ຍັງເສກສົນກັບຜູ້ອື່ນ.
- đg. Có quan hệ yêu đương với nhau, thường là không chính đáng. Có vợ rồi, còn dan díu với người khác.