dan díu

dan díu

dan díu đgt. (khng.) ເສກສົນ. Có vợ rồi, còn dan díu với đứa khác: ມີເມຍແລ້ວ, ຍັງເສກສົນກັບຜູ້ອື່ນ.



dan díu

- đg. Có quan hệ yêu đương với nhau, thường là không chính đáng. Có vợ rồi, còn dan díu với người khác.


nđg. Vướng vít, có tình với ai. Có vợ rồi còn dan díu với người khác.
Học từ vựng tiếng Lào bằng Flashcard online