
du lịch đgt. ທ່ອງທ່ຽວ. Khách du lịch: ແຂກ ທ່ອງທ່ຽວ
♦ Đi du lịch nước ngoài: ໄປທ່ອງ ທ່ຽວຢູ່ຕ່າງປະເທດ.
Tham khảo:
Du lịch: ນັກທ່ອງທ່ຽວ /Năk thòng thiều/
1. Một dạng nghỉ dưỡng sức, tham quan tích cực của con người ở ngoài nơi cư trú với mục đích: nghỉ ngơi, giải trí, xem danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá, nghệ thuật, vv.
2. Một ngành kinh doanh tổng hợp có hiệu quả cao về nhiều mặt: nâng cao hiểu biết về thiên nhiên, truyền thống lịch sử và văn hoá dân tộc, từ đó góp phần làm tăng thêm tình yêu đất nước; đối với người nước ngoài là tình hữu nghị với dân tộc mình. Về mặt kinh tế, DL là lĩnh vực kinh doanh mang lại hiệu quả rất lớn; có thể coi là hình thức xuất khẩu hàng hoá và lao động dịch vụ tại chỗ. Hầu như nước nào cũng coi trọng phát triển hoạt động DL. Nói chung trên thế giới, DL ra nước ngoài có xu hướng phát triển nhanh. Việt Nam có tiềm năng DL rất lớn.
- đg. Đi xa cho biết xứ lạ khác với nơi mình ở. Đi du lịch ở nước ngoài. Công ti du lịch (phục vụ cho việc du lịch).
các hoạt động có liên quan đến chuyến đi của con người ngoài nơi cư trú thường xuyên của mình nhằm đáp ứng nhu cầu tham quan, tìm hiểu, giải trí, nghỉ dưỡng trong một khoảng thời gian nhất định.
Nguồn: 44/2005/QH11