gặp gỡ đgt. ພົບປະ. Cuộc gặp gỡ thân mật: ການພົບປະເຕັມໄປດ້ວຍຄວາມສະໜິດສະໜົມ.
- đg. Gặp nhau giữa những người có quan hệ ít nhiều thân mật. Gặp gỡ bà con. Cuộc gặp gỡ thân mật.