hài hước

hài hước

hài hước tt. ຕະຫຼົກ. Câu chuyện có tính chất hài hước: ເລື່ອງມີລັກສະນະຕະຫຼົກ.



hài hước

- đg. (hay t.). Vui đùa nhằm mục đích gây cười (thường nói về hình thức văn nghệ). Lối văn hài hước. Câu chuyện hài hước. Giọng hài hước.


hdg. Pha trò cho vui, để gây cười.
Học từ vựng tiếng Lào bằng Flashcard online