
hư1 tt.
1. (ph.) ເພ. Hư rồi không dùng được nữa: ເພແລ້ວໄຊ້ບໍ່ໄດ້ອີກ.
2. ເປັນໄປໃນທາງບໍ່ດີ, ເສື່ອມເສຍ, ຖ່ອຍ, ເສຍ. Làm hư trẻ: ເຮັດໃຫ້ເດັກນ້ອຍເສື່ອມເສຍ.
hư2 tt. ບໍ່ມີຈິງ. Không biết thực hư: ບໍ່ຈັກວ່າມີຈິງຫຼືບໍ່ມີຈິງ.
- 1 t. 1 (ph.). Hỏng, không dùng được nữa. Chiếc máy hư. Mưa tháng tư hư đất (tng.). 2 (Thanh thiếu niên, trẻ em) có những tính xấu, tật xấu khó sửa. Thằng bé dạo này sinh hư. Thói hư tật xấu.
- 2 t. (chỉ dùng đi đôi với thực). Không có, giả; trái với thực. Không rõ thực hư.