hấp tấp tt. ກະລົກກະລົນ. Tính hấp tấp: ນິໄສ ກະລົກກະລົນ.
- trgt Vội vã, lật đật: Ông cầm đèn, hấp tấp chạy ra (NgCgHoan); Không hấp tấp theo liều những ý kiến thông thường (DgQgHàm).