hợp tác

hợp tác

hợp tác I. đgt. ຮ່ວມມື. Hợp tác về lao động: ຮ່ວມມືດ້ານແຮງງານ. II. dt. ສະຫະກອນ. Ban quản trị hợp tác: ຄະນະບໍລິຫານສະຫະກອນ.



hợp tác

- Cùng làm những việc chung: Ăng-ghen suốt đời hợp tác với Các Mác.


hdg. Cùng chung sức với nhau làm một việc gì. Sự hợp tác khoa học. Hợp tác về kinh tế.
Học từ vựng tiếng Lào bằng Flashcard online