hứa

hứa

hứa đgt. ໝັ້ນໝາຍ, ສັນຍາ, ໃຫ້ຄຳໝັ້ນສັນຍາ, ໝາຍໝັ້ນ. Hứa sẽ làm tròn nhiệm vụ: ໃຫ້ຄຳໝັ້ນສັນຍາຈະເຮັດຫຼ້ອນໜ້າທີ່
Hứa sẽ trở về: ສັນຍາວ່າຈະກັບຄືນມາ.



hứa

- đgt Nhận sẽ làm gì tuy có khó khăn: Khi ra đi, anh ấy hứa là sẽ làm tròn nhiệm vụ.


nđg. Nói với ai sẽ làm điều mà người đó mong đợi, quan tâm. Hứa cùng đi chơi. Hứa mua quà cho con. Hứa hôn: hứa sẽ kết hôn.
Học từ vựng tiếng Lào bằng Flashcard online