hứa đgt. ໝັ້ນໝາຍ, ສັນຍາ, ໃຫ້ຄຳໝັ້ນສັນຍາ, ໝາຍໝັ້ນ. Hứa sẽ làm tròn nhiệm vụ: ໃຫ້ຄຳໝັ້ນສັນຍາຈະເຮັດຫຼ້ອນໜ້າທີ່ ♦ Hứa sẽ trở về: ສັນຍາວ່າຈະກັບຄືນມາ.
- đgt Nhận sẽ làm gì tuy có khó khăn: Khi ra đi, anh ấy hứa là sẽ làm tròn nhiệm vụ.