hiểu

hiểu

hiểu đgt.
1. ເຂົ້ົ້ົ້າໃຈ. Dễ hiểu: ເຂົ້ົ້າໃຈງ່າຍ
Khó hiểu: ເຂົ້ົ້ົ້າໃຈຍາກ.
2. ຮູ້ດີ, ຮູ້. Tôi hiểu tại sao anh túng: ຂ້ອຍຮູ້ເປັນຫຍັງ ເຈົ້ົ້ົ້າຂາດເຂີນ.


Tham khảo:
Hiểu: ເຂົ້າໃຈ  /Khậu chay/



hiểu

- đgt. 1. Nhận biết được do sự vận động trí tuệ: hiểu vấn đề nghe đến đâu hiểu đến đó hiểu biết am hiểu thấu hiểu thông hiểu. 2. Biết được ý nghĩa, tình cảm, quan điểm người khác: tôi rất hiểu anh ấy một con người khó hiểu tìm hiểu.


nđg. Biết thấu rõ bằng sự vận dụng trí tuệ. Khó hiểu. Hiểu sâu: hiểu thấu đáo. Đọc thuộc nhưng không hiểu.
Học từ vựng tiếng Lào bằng Flashcard online