
hiểu đgt.
1. ເຂົ້ົ້ົ້າໃຈ. Dễ hiểu: ເຂົ້ົ້າໃຈງ່າຍ
♦ Khó hiểu: ເຂົ້ົ້ົ້າໃຈຍາກ.
2. ຮູ້ດີ, ຮູ້. Tôi hiểu tại sao anh túng: ຂ້ອຍຮູ້ເປັນຫຍັງ ເຈົ້ົ້ົ້າຂາດເຂີນ.
Tham khảo:
Hiểu: ເຂົ້າໃຈ /Khậu chay/
- đgt. 1. Nhận biết được do sự vận động trí tuệ: hiểu vấn đề nghe đến đâu hiểu đến đó hiểu biết am hiểu thấu hiểu thông hiểu. 2. Biết được ý nghĩa, tình cảm, quan điểm người khác: tôi rất hiểu anh ấy một con người khó hiểu tìm hiểu.