
kết nối đgt. ຕໍ່, ຕໍ່ໃສ່ກັນ, ຕໍ່ໃຫ້ເຊື່ອມເຂົ້າກັນ. Kết nối các máy tính thành mạng nội bộ: ຕໍ່ສາຍຄອມພິວເຕີ ໃຫ້ເຊື່ອມເຂົ້າກັນເປັນລະບົບເຄືອ ຂ່າຍພາຍໃນ.
(A. joint), việc ghép nối các dữ liệu từ các tệp khác nhau trong cơ sở dữ liệu để tạo nên các tệp thông tin mới.