kết nối

kết nối

kết nối đgt. ຕໍ່, ຕໍ່ໃສ່ກັນ, ຕໍ່ໃຫ້ເຊື່ອມເຂົ້າກັນ. Kết nối các máy tính thành mạng nội bộ: ຕໍ່ສາຍຄອມພິວເຕີ ໃຫ້ເຊື່ອມເຂົ້າກັນເປັນລະບົບເຄືອ ຂ່າຍພາຍໃນ.



kết nối

(A. joint), việc ghép nối các dữ liệu từ các tệp khác nhau trong cơ sở dữ liệu để tạo nên các tệp thông tin mới.


Học từ vựng tiếng Lào bằng Flashcard online