kể cả

kể cả

kể cả đgt.
1. ໄລ່ທັງ, ລວມທັງ, ນັບທັງ. Kể cả nó nữa là mười người: ນັບທັງມັນອີກແມ່ນສິບຄົນ.
2. ນັບທັງ. Nhất định tôi sẽ đến, kể cả trời mưa gió: ແນ່ນອນຂ້ອຍຈະມາຫານັບທັງຟ້າລົມຝົນຕົກ.



kể cả

np.1. Tính gộp vào. Kể cả anh nữa là năm người.2. Không loại trừ. Không ai tán thành, kể cả vợ con hắn.
Học từ vựng tiếng Lào bằng Flashcard online