kể cả đgt. 1. ໄລ່ທັງ, ລວມທັງ, ນັບທັງ. Kể cả nó nữa là mười người: ນັບທັງມັນອີກແມ່ນສິບຄົນ. 2. ນັບທັງ. Nhất định tôi sẽ đến, kể cả trời mưa gió: ແນ່ນອນຂ້ອຍຈະມາຫານັບທັງຟ້າລົມຝົນຕົກ.