Tham khảo:Kỹ sư: ນັກວິສາວະກອນ /Nắc ví sả vá con/
Tham khảo:Kỹ sư: ວິສະວະກອນ /Vị sạ vạ con/
- d. 1. Nhà chuyên môn thông thạo một kỹ thuật và lấy kỹ thuật ấy làm chức nghiệp. 2. Người đã tốt nghiệp một trường Đại học Bách khoa.