kỹ sư

Tham khảo:
Kỹ sư: ນັກວິສາວະກອນ  /Nắc ví sả vá con/


Tham khảo:
Kỹ sư: ວິສະວະກອນ  /Vị sạ vạ con/



kỹ sư

- d. 1. Nhà chuyên môn thông thạo một kỹ thuật và lấy kỹ thuật ấy làm chức nghiệp. 2. Người đã tốt nghiệp một trường Đại học Bách khoa.


hd. Người có trình độ kỹ thuật bậc đại học. Kỹ sư canh nông.
Học từ vựng tiếng Lào bằng Flashcard online