khám phá

khám phá

khám phá đgt. ຄົ້ນພົບ, ຄົ້ນເຫັນ. Khám phá vụ tham ô lớn: ຄົ້ນພົບຄະດີສໍ້ລາດບັງຫຼວງໃຫຍ່.



khám phá

- đgt (H. phá: làm lộ ra) Tìm ra điều gì còn bị giấu kín: Văn học, nghệ thuật là một mặt hoạt động của con người nhằm hiểu biết, khám phá và sáng tạo thực tại xã hội (PhVĐồng).


hdg. Tìm ra. Khám phá âm mưu.
Học từ vựng tiếng Lào bằng Flashcard online