
khám phá đgt. ຄົ້ນພົບ, ຄົ້ນເຫັນ. Khám phá vụ tham ô lớn: ຄົ້ນພົບຄະດີສໍ້ລາດບັງຫຼວງໃຫຍ່.
- đgt (H. phá: làm lộ ra) Tìm ra điều gì còn bị giấu kín: Văn học, nghệ thuật là một mặt hoạt động của con người nhằm hiểu biết, khám phá và sáng tạo thực tại xã hội (PhVĐồng).