khoảnh khắc

khoảnh khắc

khoảnh khắc tt. ບຶດໜຶ່ງ, ຄາວດຽວ, ຊົ່ວພິບຕາ. Tai nạn xẩy ra trong khoảnh khắc: ອຸບັດຕິ ເຫດເກີດຂຶ້ນໃນຊົ່ວພິບຕາ.



khoảnh khắc

- đgt. Khoảng thời gian rất ngắn: Tai nạn xảy ra trong một khoảnh khắc.


nd. Chốc lát, thời gian rất ngắn. Tai nạn xảy ra trong khoảnh khắc.
Học từ vựng tiếng Lào bằng Flashcard online