khuya

khuya

khuya tt.
1. ເດິກ. Đêm khuya: ເດິກແລ້ວ.
2. ເຫິງ. Còn khuya mới xong: ຍັງເຫິງຈຶ່ງແລ້ວ.


Tham khảo:
Khuya: ເດິກ  /Đớt/



khuya

- tt Vào giờ đã muộn trong đêm: Bến Tầm-dương canh khuya đưa khách (TBH); Buồn trông gương sớm đèn khuya (BNT).


nIt. Muộn về đêm. Đêm đã khuya. Thức khuya.
IId. Khoảng thời gian từ nửa đêm đến gần sáng. Nói chuyện đến khuya. Một giờ khuya.

Học từ vựng tiếng Lào bằng Flashcard online