kiến thức dt. ຄວາມຮູ້. Kiến thức khoa học: ຄວາມຮູ້ດ້ານ ວິທະຍາສາດ. Có kiến thức nuôi con: ມີຄວາມຮູ້ໃນການລ້ຽງລູກ.
- dt. Điều hiểu biết do tìm hiểu, học tập mà nên: kiến thức khoa học kiến thức văn hóa có kiến thức nuôi con.