
lúc dt.
1. ບຶດ, ຄາວ. Chỉ một lúc: ຄາວດຽວ, ບຶດດຽວ
♦ Chờ tôi một lúc độ mười lăm phút: ຖ້າຂ້ອຍຄາວດຽວປະມານສິບຫ້ານາທີ.
2. ຍາມ. Lúc sáng: ຍາມເຊົ້າ
♦ Lúc trưa: ຍາມ ສວາຍ
♦ Lúc xế chiều: ຍາມຄ້ອຍແລງ.
3. ຍາມ, ເມື່ອ, ປາງ, ຂະນະ. Ăn lúc đói, nói lúc say (tng.): ກິນຍາມຮ້ອນ, ຟ້ອນຍາມເມົາ
♦ Lúc thịnh lúc suy: ຍາມຈະເລີນຍາມຊຸດໂຊມລົງ; ຍາມຂຶ້ນ ຍາມລົງ
♦ Lúc khó khăn: ຍາມ ຕົກທຸກໄດ້ຍາກ
♦ Lúc nguy ngập: ຍາມຂັບ ຂັນ
♦ Tôi ăn cơm lúc nó đang học: ຂ້ອຍກິນ ເຂົ້າເມື່ອມັນຮຽນ
♦ Lúc có lễ hội: ປາງບຸນ.
- dt. 1. Khoảng thời gian ngắn, không xác định: đợi một lúc nữa rồi hẵng đi nghỉ một lúc đã. 2. Thời điểm trong ngày, không xác định: lúc sáng lúc trưa. 3. Thời điểm gắn với hoạt động hay sự kiện nào: lúc vui buồn chưa đến lúc thôi.