lúc

lúc

lúc dt.
1. ບຶດ, ຄາວ. Chỉ một lúc: ຄາວດຽວ, ບຶດດຽວ
Chờ tôi một lúc độ mười lăm phút: ຖ້າຂ້ອຍຄາວດຽວປະມານສິບຫ້ານາທີ.
2. ຍາມ. Lúc sáng: ຍາມເຊົ້າ
Lúc trưa: ຍາມ ສວາຍ
Lúc xế chiều: ຍາມຄ້ອຍແລງ.
3. ຍາມ, ເມື່ອ, ປາງ, ຂະນະ. Ăn lúc đói, nói lúc say (tng.): ກິນຍາມຮ້ອນ, ຟ້ອນຍາມເມົາ
Lúc thịnh lúc suy: ຍາມຈະເລີນຍາມຊຸດໂຊມລົງ; ຍາມຂຶ້ນ ຍາມລົງ
Lúc khó khăn: ຍາມ ຕົກທຸກໄດ້ຍາກ
Lúc nguy ngập: ຍາມຂັບ ຂັນ
Tôi ăn cơm lúc nó đang học: ຂ້ອຍກິນ ເຂົ້າເມື່ອມັນຮຽນ
Lúc có lễ hội: ປາງບຸນ.



lúc

- dt. 1. Khoảng thời gian ngắn, không xác định: đợi một lúc nữa rồi hẵng đi nghỉ một lúc đã. 2. Thời điểm trong ngày, không xác định: lúc sáng lúc trưa. 3. Thời điểm gắn với hoạt động hay sự kiện nào: lúc vui buồn chưa đến lúc thôi.


nd. 1. Khoảng thời gian ngắn, không xác định. Một lúc sau thì về. Ngồi lạng đi một lúc lâu.
2. Thời điểm không xác định thường là trong phạm vi một ngày đêm. Lúc trưa. Lúc nửa đêm. Lúc gần sáng.
3. Thời điểm gắn với một sự kiện nhất định. Lúc khó khăn. Lúc vui lúc buồn.

Học từ vựng tiếng Lào bằng Flashcard online