lĩnh vực

lĩnh vực

lĩnh vực dt. ຂົງເຂດ. Lĩnh vực hoạt động: ຂົງເຂດການເຄື່ອນໄຫວ
Lĩnh vực kinh tế: ຂົງ ເຂດເສດຖະກິດ
Lĩnh vực nghiên cứu khoa học: ຂົງເຂດຄົ້ນຄວ້າວິທະຍາສາດ.



lĩnh vực

- Toàn thể nội dung bao gồm trong một ngành hoạt động và, nói riêng, một ngành khoa học, nghệ thuật...: Lĩnh vực kinh tế; Lĩnh vực kỹ thuật; Lĩnh vực sử học.


hd.x. Lãnh vực.
Học từ vựng tiếng Lào bằng Flashcard online