
lưng1 dt.
1. ຫຼັງ. Khom lưng: ໂກ່ງຫຼັງ
♦ Bà già lưng còng: ແມ່ເຖົ້າຫຼັງໂກ່ງ
♦ Bán mặt cho đất, bán lưng cho trời (tng.): ຫຼັງສູ້ຟ້າ, ໜ້າສູ້ດິນ
♦ Lưng ngựa: ຫຼັງມ້າ
♦ Đứng quay lưng vào tường: ຢືນຫັນຫຼັງເຂົ້າຝາ
♦ Nói sau lưng: ເວົ້າລັບຫຼັງ
♦ Quay lưng lại với nhau: ຫັນຫຼັງໃສ່ກັນ.
2. ຫຼັງ. Lưng tủ: ຫຼັງຕູ້
lưng2 I. dt.
1. ກາງ, ເຄິ່ງກາງ. Chim bay lưng trời: ນົກບິນກາງທ້ອງຟ້າ
♦ Nhà ở lưng đồi: ເຮືອນຢູ່ກາງໂນນ.
2. (ປະລິມານເທົ່າ) ເຄິ່ງ. Lưng bát cơm: ເຂົ້າເຄິ່ງຖ້ວຍ. II. tt. ບໍ່ເຕັມ. Rót lưng quá: ເຫຍັ້ນບໍ່ເຕັມ.
Tham khảo:
Lưng: ຫລັງ /Lẳng/
- d. 1. Phần sau của thân người, từ vai đến thắt lưng. 2. Phần áo che phần thân nói trên. 3. Phần của ghế để tựa lưng. 4. Phần đằng sau của một số vật : Lưng tủ. 5. Phu lấy làm cơ sở trong một cuộc chơi tổ tôm, tài bàn.
- d. 1. Nửa chừng : Chim bay lưng trời ; Gió cuốn lưng đồi. 2. Lượng chứa đến nửa chừng một vật : Lưng bát cơm ; Lưng chai nước.
- d. Vốn liếng về tiền hoặc công sức : Chung lưng mở một ngôi hàng (K); Chung lưng đấu cật (tng).