
lịch sử I. dt.
1. ປະຫວັດ, ປະຫວັດສາດ. Bảo tồn các di tích lịch sử: ອະນຸລັກຮັກສາບັນດາບູ ຮານວັດຖຸປະຫວັດສາດ
♦ Lịch sử thế giới: ປະ ຫວັດສາດໂລກ.
2. ປະຫວັດສາດ. Học môn lịch sử: ຮຽນວິຊາປະຫວັດສາດ
♦ Biên soạn sách lịch sử: ຮຽບຮຽງປຶ້ມປະຫວັດສາດ. II. tt. ມີ ຄວາມໝາຍ, ລັກສະນະສຳຄັນອັນເປັນປະຫວັດ ສາດ. Bước ngoặt lịch sử: ບາດລ້ຽວອັນເປັນ ປະຫວັດສາດ
♦ Nhân vật lịch sử: ບຸກຄົນແຫ່ງ ປະຫວັດສາດ
♦ Bánh xe lịch sử: ກົງລໍ້ປະຫວັດ ສາດ
♦ Sứ mệnh lịch sử: ພາລະກຳປະຫວັດ ສາດ.
Tham khảo:
Lịch sử: ປະຫວັດສາດ /Pá vắt sạt/
- I. dt. 1. Quá trình ra đời, phát triển đã qua hay cho đến tiêu vong: lịch sử thế giới lịch sử dân tộc lịch sử kiến trúc. 2. Môn khoa học nghiên cứu quá trình phát triển của xã hội loài người, hay của quốc gia, dân tộc: học lịch sử biên soạn sách lịch sử. II. tt. Có ý nghĩa, tính chất quan trọng trong lịch sử: bước ngoặt lịch sử nhân vật lịch sử.