
lửa dt. ໄຟ. Nhóm lửa: ດັງໄຟ; ກໍໄຟ
♦ Lửa trong bếp đã tắt: ໄຟໃນຄີໄຟມອດແລ້ວ
♦ Lửa đã đỏ lại bỏ thêm rơm (tng.): ໄຟພວມລຸກຊຸກ ເຟືອງເຂົ້າຕື່ມ.
Tham khảo:
Lửa: ໄຟ /Phay/
- dt. 1. Vật cháy phát ra ánh sáng và nhiệt: đốt lửa Lửa cháy rực trời Lửa gần rơm lâu ngày cũng bén (tng.) 2. Tình cảm sôi động, nóng bỏng, hừng hực khí thế: lửa lòng.