lửa

lửa

lửa dt. ໄຟ. Nhóm lửa: ດັງໄຟ; ກໍໄຟ
Lửa trong bếp đã tắt: ໄຟໃນຄີໄຟມອດແລ້ວ
Lửa đã đỏ lại bỏ thêm rơm (tng.): ໄຟພວມລຸກຊຸກ ເຟືອງເຂົ້າຕື່ມ.


Tham khảo:
Lửa: ໄຟ  /Phay/



lửa

- dt. 1. Vật cháy phát ra ánh sáng và nhiệt: đốt lửa Lửa cháy rực trời Lửa gần rơm lâu ngày cũng bén (tng.) 2. Tình cảm sôi động, nóng bỏng, hừng hực khí thế: lửa lòng.


nd. 1. Ánh sáng và nhiệt phát ra từ vật cháy. Châm lửa. Lửa rực trời.2. Trạng thái tinh thần, tình cảm sôi sục, mạnh mẽ. Lửa giận. Lửa lòng.
Học từ vựng tiếng Lào bằng Flashcard online