luôn

luôn

luôn pht.
1. ເລື້ອຍໆ, ບໍ່ຢຸດບໍ່ເຊົາ, ເນື່ອງນິດ. Làm luôn chân luôn tay: ເຮັດວຽກບໍ່ຢຸດບໍ່ເຊົາ.
2. ເລື້ອຍ, ເລີຍໆ, ທຸກເມື່ອທຸກເວລາ. Có khách đến chơi luôn: ມີແຂກມາຫຼິ້ນເລື້ອຍ.
3. ໂລດ, ທັນທີ. Lấy luôn: ເອົາໂລດ
Mua được quả cam ăn luôn: ຊື້ໝາກກ້ຽງກໍ່ກິນທັນທີ.
4. ເລີຍ. Mua xong cái bàn, mua luôn cái ghế: ຊື້ໂຕະ ແລ້ວ, ເລີຍຊື້ຕັ່ງ
Nó trốn luôn cho đến bây giờ: ມັນໜີໄປເລີຍຈົນຮອດດຽວນີ້.



luôn

- ph. 1. Liên tiếp không ngừng : Làm luôn chân luôn tay. 2. Thường thường, nhiều lần : Có khách đến chơi luôn. 3. Ngay lập tức : Mua được quả cam ăn luôn. 4. Một thể, một lần : Mua xong cái bàn, mua luôn cái ghế.


np. 1. Lặp đi lặp lại nhiều lần, không ngớt. Đến thăm nhau luôn. Nói luôn miệng.
2. Một mạch, không ngừng. Nói luôn một mạch. Mua luôn mấy thứ.
3. Liền ngay tức thời. Nói xong, làm luôn. Thấy sai là sửa luôn.
4. Suốt từ đó về sau. Nó bỏ làng đi luôn. Mượn rồi lấy luôn. Ngất đi rồi chết luôn.

Học từ vựng tiếng Lào bằng Flashcard online