
luôn pht.
1. ເລື້ອຍໆ, ບໍ່ຢຸດບໍ່ເຊົາ, ເນື່ອງນິດ. Làm luôn chân luôn tay: ເຮັດວຽກບໍ່ຢຸດບໍ່ເຊົາ.
2. ເລື້ອຍ, ເລີຍໆ, ທຸກເມື່ອທຸກເວລາ. Có khách đến chơi luôn: ມີແຂກມາຫຼິ້ນເລື້ອຍ.
3. ໂລດ, ທັນທີ. Lấy luôn: ເອົາໂລດ
♦ Mua được quả cam ăn luôn: ຊື້ໝາກກ້ຽງກໍ່ກິນທັນທີ.
4. ເລີຍ. Mua xong cái bàn, mua luôn cái ghế: ຊື້ໂຕະ ແລ້ວ, ເລີຍຊື້ຕັ່ງ
♦ Nó trốn luôn cho đến bây giờ: ມັນໜີໄປເລີຍຈົນຮອດດຽວນີ້.
- ph. 1. Liên tiếp không ngừng : Làm luôn chân luôn tay. 2. Thường thường, nhiều lần : Có khách đến chơi luôn. 3. Ngay lập tức : Mua được quả cam ăn luôn. 4. Một thể, một lần : Mua xong cái bàn, mua luôn cái ghế.