
mùa1 dt. 1. ລະດູ, ຍາມ. Bốn mùa: ສີ່ລະດູ
♦ Mùa hanh: ລະດູຝົນຍາມຮ້ອນແຫ້ງ.
2. ລະດູ. Mùa thu hoạch: ລະດູເກັບກ່ຽວ
♦ Chanh trái mùa: ໝາກນາວຜິດລະດູ.
3. ຍາມ. Mùa thi: ຍາມສອບເສັງ.
mùa2 dt. ນາປີ. Lúa mùa: ເຂົ້ານາປີ
♦ Thu hoạch mùa: ເກັບກ່ຽວເຂົ້ານາປີ.
Tham khảo:
Mùa: ລະດູການ /Lạ đu kan/
- 1 dt. 1. Phần thời gian trong năm, chia theo đặc điểm thiên văn, khí hậu: bốn mùa xuân hạ thu đông mùa mưa đã đến. 2. Phần thời gian trong năm, thích hợp cho trồng trọt canh tác: mùa cải bắp chanh trái mùa. 3. Thời gian tiến hành những hoạt động thường kì: mùa thi mùa bơi lội.
- 2 I. tt. Thuộc loại lúa, hoa màu trồng từ giữa mùa hè, thu hoạch đầu mùa đông (tháng 6 đến tháng 10): lúa mùa khoai mùa. II. dt. Lúa mùa, nói tắt: thu hoạch mùa chiêm khê mùa thối (tng.).