múa

múa

múa đgt. ຟ້ອນ. Nhảy múa: ເຕັ້ນຟ້ອນ
Vừa hát vừa múa: ທັງຂັບທັງຟ້ອນ
Múa dở chê đất lệch (tng.): ຟ້ອນບໍ່ດີໂທດປີ່ໂທດກອງ
Múa rìu qua mắt thợ (tng.): ສອນແຂ້ລອຍນ້ຳ.


Tham khảo:
Múa: ຟ້ອນລຳ  /Phọn lăm/



múa

bộ môn nghệ thuật, phản ánh mọi hiện tượng của cuộc sống qua hình thức đặc biệt của nó. Nguồn gốc M là những động tác, điệu bộ đủ mọi kiểu của con người, có quan hệ với quá trình lao động, với sự quan sát thiên nhiên và những ấn tượng tình cảm có được từ thế giới xung quanh. Trong M, những động tác đó có những tiến hoá và cải tiến quan trọng đi đến khái quát nghệ thuật.

M là loại hình ngôn ngữ bằng động tác chuyển động trong âm nhạc với tuyến, đội hình. Đặc trưng cơ bản của M là động tác, đội hình đều cách điệu, khái quát. M là nghệ thuật của cái đẹp.



- đg. 1. Chuyển động thân thể và chân tay theo một nhịp điệu nhất định, thường là nhịp điệu của âm nhạc: Múa bài bông; Múa gươm. Múa rìu qua mắt thợ. Làm một việc trước mắt một người rất thạo việc đó. 2. Làm vụng về không có kết quả (thtục): Việc dễ thế mà múa mãi không xong.


nIđg. Làm những động tác mềm mại, nhịp nhàng nối tiếp nhau để biểu hiện tư tưởng, tình cảm hay rèn luyện thân thể. Vừa hát vừa múa. Múa kiếm.
IId. Loại hình nghệ thuật dùng động tác múa làm phương tiện biểu hiện tư tưởng, tình cảm. Diễn viên múa. Điệu múa dân tộc.

Học từ vựng tiếng Lào bằng Flashcard online