mơ ước

mơ ước

mơ ước I. đgt. ຝັກໃຝ່, ມຸ່ງຫວັງ, ໃຝ່ຝັນ. Mơ ước trở thành bác sĩ: ໃຝ່ຝັນກາຍເປັນທ່ານໝໍ. II. dt. ຄວາມໃຝ່ຝັນ. Mơ ước đã trở thành hiện thực: ຄວາມໃຝ່ຝັນໄດ້ກາຍເປັນສິ່ງທີ່ມີຈິງ.


Tham khảo:
Mơ ước: ໃຝ່ຝັນ  /Phày phẳn/



mơ ước

- đgt ước ao thực hiện được điều mong mỏi: Mơ ước được đi du lịch ở nước ngoài.

- dt Điều ao ước: Bốn nghìn năm cũ bao (Tố-hữu).


nđg. Mong muốn thiết tha điều tốt đẹp trong tương lai. Mơ ước trở thành phi công.
Học từ vựng tiếng Lào bằng Flashcard online