mưa

mưa

mưa dt. ຝົນ. Mưa rơi: ຝົນຕົກ.


Tham khảo:
Mưa: ຝົນຕົກ  /Phổn tốc/


Tham khảo:
Mưa: ຝົນ  /Phổn/



mưa

hiện tượng nước kết tụ thành hạt có đường kính khoảng 0,5 mm chủ yếu trong mây vũ tầng và vũ tích, rơi xuống mặt đất một cách phân tán. Lượng M trung bình ở Việt Nam là 1800 mm/năm.


- d. (hoặc đg.). Hiện tượng nước rơi từ các đám mây xuống mặt đất. Cơn mưa. Nước mưa. Trời mưa. Đang mưa to. Khóc như mưa.


nd. Hiện tượng nước rơi từ các đám mây xuống đất. Nước mưa. Trời mưa. Khóc như mưa.
Học từ vựng tiếng Lào bằng Flashcard online