mạng

mạng

mạng I. dt. ຕາໜ່າງ, ເຄືອຂ່າຍ. Mạng điện: ຕາໜ່າງໄຟຟ້າ
Mạng in-tơ-net: ເຄືຍຂ່າຍອິນ ເຕີແນດ. II. đgt. ສານ, ຖັກ. Mạng chỗ áo rách: ຖັກເສື້ອທີ່ຖືກຂາດ.

mạng

mạng dt. ຊີວິດ, ຊີວິດອິນຊີ, ຊາຕາ, ຕາຍ. Bỏ mạng: ເສຍຊີວິດ, ສິ້ນຊີວິດ
Liều mạng: ໂສ ຕາຍ.



mạng

- 1 dt Biến âm của Mệnh: Phục mạng triều đình.

- 2 dt 1. Cuộc sống của người ta: Phải nghĩa mà chết thì ung dung đi đến, coi mạng mình nhẹ như lông chim hồng (HgĐThúy). 2. Con người: Xe chẹt chết hai mạng.

- 3 dt Hệ thống những đường dẫn đi, truyền đi: Mạng đường sắt; Mạng điện.

- 4 dt Miếng ren che mặt: Vào trong nhà, bà ta bỏ cái mạng.

- 5 đgt Đan bằng chỉ cho kín lỗ thủng, lỗ rách: Mạng bít tất.


nd. Thân sống của con người. Chết uổng mạng. Ơn cứu mạng.

2. Mạng lưới (nói tắt). Mạng đường sắt. Mạng điện.
IIđg. Đan hay móc bằng chỉ để làm kín chỗ thủng trên hàng dệt. Mạng quần áo.

Học từ vựng tiếng Lào bằng Flashcard online