
mạng I. dt. ຕາໜ່າງ, ເຄືອຂ່າຍ. Mạng điện: ຕາໜ່າງໄຟຟ້າ
♦ Mạng in-tơ-net: ເຄືຍຂ່າຍອິນ ເຕີແນດ. II. đgt. ສານ, ຖັກ. Mạng chỗ áo rách: ຖັກເສື້ອທີ່ຖືກຂາດ.
mạng dt. ຊີວິດ, ຊີວິດອິນຊີ, ຊາຕາ, ຕາຍ. Bỏ mạng: ເສຍຊີວິດ, ສິ້ນຊີວິດ
♦ Liều mạng: ໂສ ຕາຍ.
- 1 dt Biến âm của Mệnh: Phục mạng triều đình.
- 2 dt 1. Cuộc sống của người ta: Phải nghĩa mà chết thì ung dung đi đến, coi mạng mình nhẹ như lông chim hồng (HgĐThúy). 2. Con người: Xe chẹt chết hai mạng.
- 3 dt Hệ thống những đường dẫn đi, truyền đi: Mạng đường sắt; Mạng điện.
- 4 dt Miếng ren che mặt: Vào trong nhà, bà ta bỏ cái mạng.
- 5 đgt Đan bằng chỉ cho kín lỗ thủng, lỗ rách: Mạng bít tất.