mệt mỏi

mệt mỏi

mệt mỏi đgt. ເມື່ອຍ, ອິດເມື່ອຍ. Một ngày lao động mệt mỏi: ອອກແຮງງານວັນໜຶ່ງທີ່ອິດເມື່ອຍ.



mệt mỏi

- t. (hoặc đg.). Mệt đến mức không còn muốn hoạt động nữa. Mệt mỏi sau một ngày lao động nặng nhọc. Đấu tranh không mệt mỏi.


nt. Mệt và mỏi. Đấu tranh không mệt mỏi.
Học từ vựng tiếng Lào bằng Flashcard online