muốn

muốn

muốn đgt.
1. ຢາກ. Muốn xem: ຢາກເບິ່ງ.
2. ມີທ່າ, ຊິ. Trời muốn mưa: ມີທ່າຈະຝົນ
Cảm giác người muốn ốm: ຮູ້ສຶກຄືຊິເປັນໄຂ້.


Tham khảo:
Muốn: ຢາກ  /Dạc/



muốn

- đgt 1. Ao ước; Mong mỏi: Muốn sang thì bắc cầu kiều, muốn con hay chữ thì yêu lấy thầy (cd). 2. Có chiều hướng như sắp xảy ra: Má hồng không thuốc mà say, nước kia muốn đổ, thành này muốn long (CgO); Trời muốn mưa; Bức tường này muốn đổ.


nđg.1. Cảm thấy có sự đòi hỏi về tâm lý, tình cảm hay sinh lý làm một việc gì hay có được cái gì. Khao khát muốn hiểu biết. Ốm chẳng muốn ăn. Chưa muốn vợ.
2. Có dấu hiệu sắp có biến đổi sang một trạng thái khác. Trời lại muốn mưa. Chiếc thuyền tròng trành muốn lật.

Học từ vựng tiếng Lào bằng Flashcard online