
muốn đgt.
1. ຢາກ. Muốn xem: ຢາກເບິ່ງ.
2. ມີທ່າ, ຊິ. Trời muốn mưa: ມີທ່າຈະຝົນ
♦ Cảm giác người muốn ốm: ຮູ້ສຶກຄືຊິເປັນໄຂ້.
Tham khảo:
Muốn: ຢາກ /Dạc/
- đgt 1. Ao ước; Mong mỏi: Muốn sang thì bắc cầu kiều, muốn con hay chữ thì yêu lấy thầy (cd). 2. Có chiều hướng như sắp xảy ra: Má hồng không thuốc mà say, nước kia muốn đổ, thành này muốn long (CgO); Trời muốn mưa; Bức tường này muốn đổ.