mua

mua

mua2 đgt. ຊື້, ຫາ. Mua thuốc lá: ຊື້ຢາສູບ
Mua trâu vẽ bóng (tng.): ຊື້ຄວາຍໃນກວຍ (ຊື້ຄວາຍ ແບບບໍ່ເຫັນຄວາຍໃນຕົວຈິງ).

mua

mua1 Nh. cây mua.


Tham khảo:
mua: ຊື້  /” xự “/


Tham khảo:
Mua: ຊີ້  /Xự/


Tham khảo:
Mua: ຊື້  /Xự/



mua

(Melastomaceae), họ thực vật hai lá mầm, cây bụi hoặc cây thảo, đôi khi cây gỗ nhỏ. Lá mọc đối, không có lá kèm, lá nguyên hoặc mép có khía răng. Cụm hoa hình xim hay chùm. Hoa lớn, đều, lưỡng tính, mẫu 5. Quả nang hay mọng, có đài tồn tại. Có khoảng 200 chi, gần 4000 loài, phân bố ở vùng nhiệt đới và một phần cận nhiệt đới, gần 3/4 số loài chủ yếu ở Nam Mĩ. Việt Nam có hơn 17 chi, 70 loài, chủ yếu là các cây ưa sáng, chịu được điều kiện khô cằn. Một số loài hay gặp ở đồi: cây M (Melastoma candidum) cây chỉ thị đất chua; cây M leo (Medinilla spirei); cây sầm (Memecylon edule) mọc phổ biến ở các đồi cằn, nhiều ánh nắng (là cây chỉ thị cho đất khô, chua).



Mua



nđg.1. Đưa tiền ra đẻ đổi lấy cái minh cần dùng,kể cả cái lợi không chính đáng. Mua hàng. Mua thức ăn. Mua lòng khách. Bán tiếng mua danh.
2. Bỏ nhiều công sức để rồi thu về cái không hay ngoài ý muốn. Đã mất công lại mua thêm sự bực mình.

Học từ vựng tiếng Lào bằng Flashcard online