nào hay

nào hay

nào hay ໃຜຊິຮູ້. Nào hay nó lại hư đốn vậy: ໃຜຊິຮູ້ວ່າມັນຊິຊົ່ວຄືແນວນີ້.



nào hay

- Ai biết đâu: Nào hay nó lại là người xấu.


nđg. Có biết đâu, có ngờ đâu. Nào hay sự việc lại ra thế.
Học từ vựng tiếng Lào bằng Flashcard online