nóng tính

nóng tính

nóng tính tt. ໃຈຮ້ອນ. Nóng tính hay hỏng việc: ໃຈຮ້ອນມັກບໍ່ໄດ້ເລື່ອງ.



nóng tính

- Nh. Nóng, ngh. 3.


nt. Có tính dễ nổi nóng.
Học từ vựng tiếng Lào bằng Flashcard online