Từ điển Việt Lào
"nóng tính"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
nóng tính
nóng tính
nóng tính
tt.
ໃຈຮ້ອນ.
Nóng tính hay hỏng việc:
ໃຈຮ້ອນມັກບໍ່ໄດ້ເລື່ອງ.
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
nóng tính
- Nh. Nóng, ngh. 3.
nt. Có tính dễ nổi nóng.
Học từ vựng tiếng Lào bằng Flashcard online