năng động đgt. 1. ຂະຫຍັນຂັນເຂື່ອນ. Lớp trẻ ngày nay rất năng động: ຄົນລຸ້ນໜຸ່ມໃນປະຈຸ ບັນຂະຫຍັນຂັນເຂື່ອນທີ່ສຸດ. 2. ມັກເຄື່ອນໄຫວ. Đứa trẻ năng động: ບັກນ້ອຍມັກເຄື່ອນໄຫວ.
ht.1. Luôn luôn hoạt động và nhạy bén tìm mọi cách thực hiện tốt mục đích đã định. Lớp trẻ ngày nay rất năng động. 2. Ưa hoạt động. Đứa bé năng động. Học từ vựng tiếng Lào bằng Flashcard online