nước ngoài

nước ngoài

nước ngoài dt. ຕ່າງປະເທດ, ຕ່າງແດນ. Học tập ở nước ngoài: ຮ່ຳຮຽນຢູ່ຕ່າງປະເທດ.


Tham khảo:
Nước ngoài: ຕ່າງປະເທດ  /Tàng pả thệt/



nước ngoài

nd. Nước khác hơn nước mình, nước của dân tộc khác. Tiếng nước ngoài.
Học từ vựng tiếng Lào bằng Flashcard online