
nữa pht.
1. ອີກ, ຕື່ມ, ເພິ່ມ, ຍັງ. Học giỏi hơn nữa: ຮຽນເກັ່ງຍິ່ງກວ່ານັ້ນອີກ.
2. ອີກ, ຕື່ມເຂົ້ົ້າ. (ສັບທີ່ໃຊ້ເນັ້ນໜັກຄວາມໝາຍໜຶ່ງ). Đã học giỏi lại ngoan nữa: ຮຽນເກັ່ງແລ້ວຍັງຮູ້ຄວາມອີກ.
- trgt 1. Chưa thôi: Tôi còn đi nữa. 2. Thêm vào: Họp nhau nào biết có ngày nữa thôi (NĐM). 3. Tiếp tục: Tôi không thể ăn nữa. 4. Huống chi: Phải duyên phải kiếp thì theo, cám còn ăn được, nữa bèo hử anh (cd). 5. Kẻo: Mà ta bất động, nữa người sinh nghi (K).
- tt 1. Tiếp sau: Lát anh ấy sẽ về; Chỉ còn một đoạn đường nữa thôi. 2. Thêm vào: Ông ấy cần một người nữa.