nghiên cứu

nghiên cứu

nghiên cứu đgt. ຄົ້ນຄວ້າ. Nghiên cứu khoa học: ຄົ້ນຄວ້າວິທະຍາສາດ.


Tham khảo:
Nghiên cứu: ຄົ້ນຄ້ວາ  /Khộn khọa/



nghiên cứu

- đgt. Xem xét, làm cho nắm vững vấn đề để nhận thức, tìm cách giải quyết: nghiên cứu tình hình nghiên cứu khoa học.


hdg. Xem xét tìm hiểu để nắm vững vấn đề, giải quyết vấn đề hay rút ra những hiểu biết mới. Nghiên cứu tình hình. Nghiên cứu khoa học.
Học từ vựng tiếng Lào bằng Flashcard online