ngon

ngon

ngon tt.
1. ແຊບ. Nấu ăn ngon: ແຕ່ງກິນແຊບ.
2. ຫຼັບດີ. Ngủ ngon: ນອນຫຼັບດີ.
3. ງ່າຍ. Làm như thế mới ngon: ເຮັດຄືແນວນັ້ນຈຶ່ງງ່າຍ.


Tham khảo:
Ngon: ແຊບ  /Xep/



ngon

nt&p. 1. Chỉ thức ăn, thức uống gây được cảm giác thích thú. Thức ăn ngon. Rượu ngon.
2. Chỉ giấc ngủ yên, sâu, làm cho cơ thể dễ chịu. Ngủ ngon.
3. Làm việc gì một cách dễ dàng, nhanh chóng. Bài toán khó mà nó giải rất ngon.

Học từ vựng tiếng Lào bằng Flashcard online