ngu

ngu

ngu tt. ໂງ່. Ngu quá: ໂງ່ໂພດ.



ngu

nt. 1. U mê, tối tăm. Ngu quá nên bị gạt.
2. Tiếng dùng khiêm nhượng để tự xưng mình. Ngu đệ. Kẻ ngu này. Theo ngu ý ...

nd. Lễ cúng sau khi an táng về nhà.
Học từ vựng tiếng Lào bằng Flashcard online