- l. Cg. Nhưng mà. Từ dùng để nối hai từ hoặc hai mệnh đề mà ý trái ngược nhau : Bé nhưng can đảm.
- Miễn khỏi (cũ) : Nhưng tạp dịch .
nl. Biểu thị quan hệ đối lập, ý ngược lại điều vừa nói. Anh khôn nhưng vợ anh đần, Lấy ai lo liệu xa gần cho anh (cd). Muốn đi xem nhưng không có vé.nd. Thầy tuồng để nhắc tuồng cho đào kép thời trước. Ông nhưng hát bội.nđg. Miễn, hoãn. Nhưng thuế. Học từ vựng tiếng Lào bằng Flashcard online