nuôi

nuôi

nuôi I. đgt.
1. ລ້ຽງ, ລ້ຽງດູ. Nuôi con: ລ້ຽງລູກ.
2. ຈົ່ງ, ລ້ຽງໃຫ້ໃຫຍ່. Nuôi tóc dài: ຈົ່ງຜົມໃຫ້ ຍາວ.
3. ດູແລ, ຊຸບຍ້ອມ. Nuôi chí căm thù: ຊຸບຍ້ອມນ້ຳໃຈຄຽດແຄ້ນ. II. tt. ລ້ຽງ(ຄືລູກຄີງ). Con nuôi: ລູກລ້ຽງ.


Tham khảo:
Nuôi: ລ້ຽງ  /Liệng/



nuôi

- I đg. 1 Cho ăn uống, chăm sóc để duy trì và phát triển sự sống. Nuôi con. Nuôi lợn, gà. Nghề nuôi ong. Công tác nuôi quân (công tác cấp dưỡng trong quân đội). 2 Giữ gìn, chăm sóc để cho tồn tại, cho phát triển. Nuôi tóc cho dài. Nuôi chí lớn. Nuôi nhiều ước mơ.

- II t. (dùng phụ sau d., trong một số tổ hợp). Được coi như người ruột thịt, tuy không có quan hệ dòng máu. Cha mẹ . Con nuôi cũng quý như con đẻ.


nIđg.1. Cho ăn uống, chăm sóc để duy trì và phát triển cuộc sống. Nuôi con. Nghề nuôi ong. Công tác nuôi quân.
2. Giữ gìn chăm sóc để cho tồn tại, phát triển. Nuôi tóc cho dài. Nuôi chí lớn.
IIt. Vì sự nuôi nấng, coi như ruột thịt mặc dầu không cùng dòng máu. Con nuôi. Cha mẹ nuôi.

Học từ vựng tiếng Lào bằng Flashcard online