oi bức

oi bức

oi bức tt. ຮ້ອນເອົ້ົ້າ, ອົບເອົ້ົ້າ. Trời oi bức, quạt suốt đêm: ອາກາດຮ້ອນເອົ້ົ້າ, ວີໝົດຄືນ.


Tham khảo:
Oi bức: ອົບເອົ້າ  /Ốp ậu/


Tham khảo:
Oi bức: ອົບເອົ້າ  /Ốp ạu/



oi bức

- tt Nóng bức khiến người ta khó chịu: Cả đêm, trời oi bức, không ngủ được.


nt. Như Oi ả.
Học từ vựng tiếng Lào bằng Flashcard online