
phương1 dt.
1. ທິດ. Bốn phương trời: ສີ່ທິດ.
2. ທີບ. Con cái ở mỗi đứa một phương: ລູກ ເຕົ້າຢູ່ຄົນລະທີບ.
phương2 dt.
1. ຕຳລາ, ສູດ. Nghiên cứu phương thuốc hay: ຄົ້ນຫາຕຳລາຢາພື້ນເມືອງທີ່ດີ.
2. ທາງ ແກ້ໄຂ, ວິທີແກ້ໄຂ. Hết phương cứu chữa: ໝົດ ທາງແກ້ໄຂ.
- Một tên gọi khác của dân tộc Cơ-tu
- Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Cơ-tu
- (lý) d. Đường thẳng xác định tư thế của một vật, hoặc theo đó một hiện tượng diễn biến : Mặt các chất lỏng yên lặng có phương nằm ngang ; Mọi vật rơi theo phương đứng thẳng.
- d. Một trong bốn phía chính (Đông, Tây, Nam, Bắc) của không gian, xác định bằng vị trí trên chân trời của Mặt trời khi mọc (Đông) hoặc khi lặn (Tây) để căn cứ vào đó mà xác định các phía khác của không gian.