phớt lờ

phớt lờ

phớt lờ đgt. (khng.) ຕິບໍ່ເຫັນ, ທຳທ່າເສີຍ. Phớt lờ không chào: ຕິບໍ່ເຫັນ ບໍ່ທັກທາຍທຳຄວາມເຄົາລົບ
Phớt lờ coi như không biết: ທຳ ທ່າເສີຍຄືວ່າບໍ່ຮູ້.



phớt lờ

nđg. Lờ đi, không thèm để ý đến. Phớt lờ không chào.
Học từ vựng tiếng Lào bằng Flashcard online