phớt lờ đgt. (khng.) ຕິບໍ່ເຫັນ, ທຳທ່າເສີຍ. Phớt lờ không chào: ຕິບໍ່ເຫັນ ບໍ່ທັກທາຍທຳຄວາມເຄົາລົບ ♦ Phớt lờ coi như không biết: ທຳ ທ່າເສີຍຄືວ່າບໍ່ຮູ້.