phở

phở

phở dt. ເຝີ (ເວົ້າລວມ). Ăn bát phở cho đỡ đói: ກິນເຝີຖ້ວຍໜຶ່ງເພື່ອບັນເທົາຄວາມຫິວ.


Tham khảo:
Phở: ເຝີ  /Phở/


Tham khảo:
Phở: ເຝີ  /Phở/



phở

- d. Món ăn gồm có bánh tráng thái nhỏ và thịt bò, thịt gà hoặc thịt lợn, chan nước dùng, hoặc xào với hành mỡ.


nd. Món ăn bằng bánh tráng ướt thái nhỏ nấu với thịt bò.
Học từ vựng tiếng Lào bằng Flashcard online