phiên dịch

phiên dịch

phiên dịch I. đgt. ແປພາສາ. Phải phiên dịch cho người nước ngoài hiểu: ຕ້ອງແປພາສາໃຫ້ ຊາວຕ່າງປະເທດເຂົ້າໃຈ. II. dt. ນາຍພາສາ, ຜູ້ ແປພາສາ. Cử phiên dịch đi theo đoàn: ແຕ່ງ ຕັ້ງນາຍພາສາໄປນຳຄະນະ.


Tham khảo:
Phiên dịch: ແປພາສາ  /Pe p’ha sả/



phiên dịch

- 1. đg. Chuyển từ tiếng nước này sang tiếng nước khác bằng cách nói hoặc viết. 2. d. Người làm việc trên.


hIđg. Dịch một văn bản từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác.
IId. Người làm công tác phiên dịch. Phiên dịch tiếng Anh. Làm phiên dịch cho đoàn du khách.

Học từ vựng tiếng Lào bằng Flashcard online