
quá khứ dt. ຄວາມຫຼັງ, ອະດີດ, ອະດີດຕະການ. Nhớ lại quá khứ: ຫວນຄິດເຖິງຄວາມຫຼັງ
♦ Nhìn nhận, đánh giá lại quá khứ: ພິນິິດ ຕີລາ ຄາອະດີດຕະການຄືນໃໝ່.
Tham khảo:
Quá khứ: ອະດີດ /Á địt/
- dt (H. khứ: đi qua) Thời gian đã qua: Quá khứ, hiện tại và tương lai của mọi người không phải luôn luôn giống nhau (HCM); Quá khứ cắt nghĩa hiện tại, hiện tại chuẩn bị tương lai (PhVĐồng).